new orleans

new orleans

A streetcar travels down a street in New Orleans.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Thành phố New Orleans: Một thành phố cảng thành phố lớn nhất bang Louisiana, nằmphía đông nam Louisiana gần cửa sông Mississippi. Đây một trung tâm lớn cho việc khoan dầu ngoài khơiVịnh Mexico. Nhạc jazz bắt nguồn từ đây trong cộng đồng nhạc da đen vào cuối thế kỷ 19, lễ hội Mardi Gras được tổ chức hàng năm tại thành phố này.

dụ sử dụng
  • (New Orleans nổi tiếng với nền âm nhạc sôi động ẩm thực Creole ngon tuyệt.)
  • (Nhiều du khách đến New Orleans để trải nghiệm lễ hội Mardi Gras đầy màu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the spirit of New Orleans": Tinh thần đặc trưng của thành phố New Orleans, thường gắn liền với sự phóng khoáng, âm nhạc jazz lễ hội.

    • The spirit of New Orleans can be felt in every corner of the French Quarter. (Tinh thần của New Orleans có thể cảm nhận đượcmọi góc phố của Khu phố Pháp.)
  • "New Orleans jazz": Một thể loại nhạc jazz đặc trưng phát triển từ thành phố này.

    • New Orleans jazz is known for its lively rhythms and collective improvisation. (Nhạc jazz New Orleans nổi tiếng với nhịp điệu sôi động sự ngẫu hứng tập thể.)
Biến thể từ gần giống
  • New Orleanian (danh từ/tính từ): Người dân hoặc thuộc về thành phố New Orleans.
    • She is a proud New Orleanian who loves her city's unique culture. ( ấy một người New Orleans đầy tự hào, yêu thích nền văn hóa độc đáo của thành phố mình.)
Từ đồng nghĩa
  • The Big Easy: Biệt danh thân mật của New Orleans, ám chỉ nhịp sống thoải mái, dễ chịu của thành phố.
  • NOLA: Viết tắt phổ biến của New Orleans, Louisiana.
Các cụm từ liên quan
  • "to go to New Orleans": Đi đến thành phố New Orleans.
    • We plan to go to New Orleans for the Jazz Fest next spring. (Chúng tôi dự định đến New Orleans cho Lễ hội Jazz vào mùa xuân tới.)
Thành ngữ liên quan
  • "when in New Orleans": Một cách nói ám chỉ việc tận hưởng những điều đặc trưng của thành phố khi đến đó, tương tự như "khi ở Rome hãy làm như người La ".
    • When in New Orleans, you must try a beignet and listen to live jazz. (Khi ở New Orleans, bạn nhất định phải thử bánh beignet nghe nhạc jazz trực tiếp.)